Lốp Vinfast Lux A2.0

Hiển thị tất cả 14 kết quả

Lốp xe Vinfast Lux A2.0 có kích thước là 245/45R18 (bản tiêu chuẩn và nâng cao), 245/40R19, 275/35R19 (lốp trước sau bản cao cấp)Chi tiết

Lốp xe khác Xem tất cả dòng xe →
Tìm lốp Vinfast Lux A2.0245/40R19245/45R18275/35R19

Hiển thị tất cả 14 kết quả

Giá gốc là: 4.611.000₫.Giá hiện tại là: 4.150.000₫.
Giá gốc là: 4.611.000₫.Giá hiện tại là: 4.150.000₫.
Giá gốc là: 5.386.000₫.Giá hiện tại là: 4.850.000₫.
2.520.000₫
Bạn đang xem 14 / 14 sản phẩm

Thông tin chi tiết

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ động cơ xăng 2.0L tăng áp, dẫn động cầu sau, có 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp. Bài viết tổng hợp size lốp chuẩn theo từng phiên bản, gợi ý lốp thay thế phù hợp tại NATcenter.

Thông số, size lốp xe VinFast Lux A2.0

VinFast Lux A2.0 có 3 phiên bản, dùng 2 cấu hình mâm lốp khác nhau. Điểm đáng chú ý là bản Cao cấp dùng lốp trước và sau khác size (lốp sau rộng hơn).

    • Phiên bản Tiêu chuẩn (Base) và Nâng cao (Plus) sử dụng mâm 18 inch, kích thước lốp cả trước và sau: 245/45R18

    • Phiên bản Cao cấp (Premium) sử dụng mâm 19 inch (Lốp lệch trước/sau):

      • Lốp trước: 245/40R19

      • Lốp sau: 275/35R19

    • Áp suất lốp khuyến nghị: 2.2 – 2.4 bar (khoảng 32 – 35 psi).

💡 Tìm thông tin về kích thước lốp ô tô ở đâu?

  • Trên thành lốp (chính xác nếu xe còn lốp nguyên bản).
  • Tem áp suất lốp ở cột cửa ghế lái.
  • Sổ hướng dẫn sử dụng của xe.
  • Tra theo số VIN hoặc phiên bản xe trên tài liệu.

💡 Ý nghĩa thông số lốp xe ô tô

  • Số đầu tiên: Chiều rộng lốp (mm)
  • Số thứ 2: Tỷ lệ chiều cao hông lốp so với chiều rộng
  • R: Cấu trúc lốp Radial (bố tỏa tròn)
  • Số cuối cùng: Đường kính mâm (inch)

>>> Xem chi tiết: Ý Nghĩa & Cách Đọc Thông Số Lốp Xe Ô Tô <<<

 

Hãy liên hệ NATcenter để được kiểm tra chính xác kích thước lốp ô tô theo số VIN hoặc phiên bản xe.

Cần tư vấn chọn lốp phù hợp?

Liên hệ ngay với NATcenter để được tư vấn miễn phí về kích thước lốp phù hợp với dòng xe và nhận báo giá mới nhất

 

Xem thêm:

Lốp Vinfast VF2

Lốp Vinfast VF3

Lốp Vinfast VF5

Lốp Vinfast VF6

Lốp Vinfast VF8

Lốp Vinfast VF7

Lốp Vinfast VF9

Lốp VinFast VF e34

Lốp Vinfast Fadil

Lốp Vinfast Lux SA2.0

Lốp Vinfast President

Lốp Vinfast Herio Green

Lốp Vinfast Nerio Green

Lốp Vinfast Minio Green

Lốp Vinfast Limo Green

Xe VinFast Lux A2.0 nên thay lốp nào?

Sở hữu trọng lượng đầm chắc cùng khả năng tăng tốc ấn tượng, Lux A2.0 là sedan dẫn động cầu sau, có thiên hướng vận hành thể thao. Khi chọn lốp thay thế, bạn nên cân nhắc nhu cầu: đi phố êm ái, chạy đường dài ổn định, vận hành hứng khởi hay tiết kiệm chi phí.

Tại NATcenter, lốp cho Lux A2.0 hiện có theo 3 size:

Lốp 245/45R18 cho bản Tiêu chuẩn và Nâng cao

Lốp 245/40R19 (lốp trước) và lốp 275/35R19 (lốp sau) bản Cao cấp

💡 Hướng dẫn bảo dưỡng lốp ô tô

✅ Kiểm tra áp suất lốp ít nhất 1 lần/ tháng và trước các chuyến đi dài

✅ Kiểm tra độ sâu gai và độ mòn lốp, đảm bảo độ sâu gai không dưới 1,6mm  

✅ Vệ sinh lốp ít nhất 2 lần/ tuần lọi bỏ bụi bẩn, dầu mỡ gây hại cho cao su

✅ Thường xuyên rà soát và loại bỏ dị vật trên lốp xe

✅ Lái xe đúng cách

✅ Thực hiện đảo lốp ô tô mỗi 10.000 - 15.000km 

✅ Cân bằng động định kỳ mỗi 10.000 km hoặc 6 tháng 1 lần

✅ Kiểm tra, cân chỉnh góc đặt bánh xe mỗi năm hoặc sau 20.000km

✅ Đỗ xe ở nơi râm mát, tránh ánh nắng trực tiếp gây lão hóa và nứt bề mặt lốp

✅ Thay lốp đúng thời điểm

>>> Thông tin chi tiết về Cách Chăm Sóc & Bảo Dưỡng Lốp Ô Tô Chuẩn, Tăng Tuổi Thọ Lốp <<<

 

💡 Dấu hiệu cần thay lốp xe

Dấu hiệu cần thay ngay

❌ Gai lốp mòn đến vạch báo mòn (TWI) hoặc độ sâu gai còn dưới 1,6 mm

❌ Thành lốp bị phồng

❌ Lốp bị nứt hoặc lão hóa

❌ Lốp bị rách hoặc thủng lớn

Dấu hiệu cần kiểm tra và cân nhắc thay

  • Lốp bị vá nhiều lần
  • Lốp thường xuyên bị xì hơi
  • Lốp mòn không đều
  • Xe rung hoặc phát ra tiếng ồn bất thường
  • Lốp đã quá tuổi sử dụng

>>> Thông tin chi tiết: Lốp Ô Tô Bao Lâu Thì Thay? - Các Dấu Hiệu Quan Trọng <<<

💡 Áp suất lốp ô tô khuyến nghị

Mức áp suất lốp ô tô thường nằm trong khoảng:

✅ 2.2 – 2.4 Bar (~ 31 - 35 PSI) cho xe 4 - 5 chỗ

✅ 2.4 – 2.6 Bar (~ 35 - 38 PSI) cho xe 7 chỗ hoặc bán tải

Tuy nhiên, mỗi mẫu xe sẽ có mức áp suất khuyến nghị khác nhau.

Hãy tham khảo thông số chính xác từ nhà sản xuất ở:

  • Tem thông số ở cột cửa ghế lái
  • Mặt trong nắp bình nhiên liệu (đối với một số xe)
  • Sổ hướng dẫn sử dụng của xe

>>> Xem thêm: Áp Suất Lốp Ô Tô - Tổng Hợp Thông Tin Quan Trọng Cần Biết <<<

Đăng Ký Kiểm Tra Và Thay Lốp Tại NATcenter

Đặt lịch ngay để được kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng lốp, tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp và thay lốp đúng kỹ thuật

     

    NATCenter – Địa chỉ phân phối và thay lốp xe chính hãng, chất lượng

    NATcenter là hệ thống phân phối và thay lốp ô tô chính hãng với nhiều thương hiệu như Michelin, Sailun, Advenza, Milestar, cùng showroom tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Khi thay lốp cho VinFast Lux A2.0, bạn được:

      • Kiểm tra size lốp chuẩn theo số VIN và phiên bản xe.
      • Tư vấn dòng lốp phù hợp thói quen lái và ngân sách.
      • Thay lốp, cân bằng động tại showroom bởi kỹ thuật viên có kinh nghiệm.
      • Lốp chính hãng, có bảo hành theo chính sách của NATcenter.

    Câu hỏi thường gặp

    1. Lốp VinFast Lux A2.0 size bao nhiêu?

    Bản Tiêu chuẩn và Nâng cao dùng 245/45R18 ở cả 4 bánh. Bản Cao cấp dùng 245/40R19 ở trước và 275/35R19 ở sau.

    2. Lốp trước và sau của Lux A2.0 có giống nhau không?

    Với bản Tiêu chuẩn và Nâng cao thì giống nhau. Bản Cao cấp có lốp sau rộng hơn lốp trước nên cần mua đúng size cho từng trục.

    3. Xe VinFast Lux A2.0 bản Premium có đảo lốp trước – sau được không?

    Do phiên bản Lux A2.0 Premium sở hữu kích thước lốp trước và lốp sau khác nhau, chủ xe không thể đảo lốp từ trước ra sau. Bạn chỉ có thể thực hiện đảo lốp trái – phải (nếu gai lốp không có quy định hướng mũi tên quay).

    4. Áp suất lốp tiêu chuẩn cho VinFast Lux A2.0 là bao nhiêu?

    Áp suất lốp khuyến nghị cho VinFast Lux A2.0 nằm trong khoảng 2.2 đến 2.4 bar (tương đương 32 – 35 psi). Bạn nên kiểm tra áp suất lốp định kỳ 2 tuần/lần để mặt lốp mòn đều và vận hành êm ái.

    5. Bao lâu nên thay lốp xe Lux A2.0?

    Nên thay khi lốp mòn đến vạch chỉ thị (TWI), xuất hiện nứt hoặc phồng thành lốp, xe rung lắc bất thường, hoặc lốp đã quá cũ dù gai còn. Bạn có thể xem mã DOT trên thành lốp để biết tuần và năm sản xuất.

    HỆ THỐNG SHOWROOM

    TẠI HÀ NỘI

    TẠI TP. HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH