Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ được nhiều người Việt lựa chọn nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ, gầm cao và phù hợp cho cả di chuyển trong đô thị lẫn những chuyến đi đường dài. Tuy nhiên, để chiếc xe luôn vận hành ổn định, việc lựa chọn lốp xe Ford Everest đúng kích thước, đúng mục đích sử dụng và phù hợp ngân sách là yếu tố vô cùng quan trọng.
Trong bài viết này, NAT Center sẽ giúp bạn hiểu rõ kích thước lốp của từng đời Ford Everest, kinh nghiệm chọn lốp ô tô theo nhu cầu và gợi ý các thương hiệu đáng cân nhắc.
1. Kích thước/ thông số lốp xe Ford Everest qua các đời
Do Ford Everest trải qua nhiều thế hệ với các phiên bản khác nhau nên kích thước lốp xe cũng có sự khác biệt rõ rệt. Một số kích thước lốp Ford Everest bao gồm: 255/55 R20, 255/65 R18, 275/45 R21, 265/50 R20, 265/60 R18, 265/65 R17, 255/60 R18, 245/70 R16, 265/70 R15…
Việc nắm rõ thông số giúp bạn chọn đúng kích thước nguyên bản hoặc nâng cấp phù hợp.
Hiện nay, Ford Everest thế hệ mới (2023 – nay) có các kích thước lốp như sau:
- Lốp xe Ford Everest Active 2.0L 4×2 AT: 255/65 R18
- Lốp xe Ford Everest Sport 2.0L 4×2 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Sport Special Edition 2.0L 4×2 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Platinum+ 2.3L 4×4 AT: 275/45 R21
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.0L 4×2 AT: 255/65 R18
- Lốp xe Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4×4 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT: 255/55 R20
(Nguồn: Ford Việt Nam)
Kích thước lốp Ford Everest thế hệ cũ (2016 – 2022)
- Lốp xe Ford Everest Trend 2.2L 4×2 AT: 265/60 R18
- Lốp xe Ford Everest Trend 2.0L 4×2 AT: 265/60 R18
- Lốp xe Ford Everest Titanium 3.2L 4×4 AT: 265/60 R18
- Lốp xe Ford Everest Titanium 2.2L 4×2 AT: 265/60 R18
- Lốp xe Ford Everest Titanium 2.0L 4×4 AT: 265/50 R20
- Lốp xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4×4 AT: 255/55 R20
- Lốp xe Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT: 265/50 R20
- Lốp xe Ford Everest Sport 2.0L 4×2 AT: 265/50 R20
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.2L 4×4 MT: 265/65 R17
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.2L 4×2 MT: 265/65 R17
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.0L 4×2 AT: 255/65 R18
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.0L 4×2 MT: 265/65 R17
- Lốp xe Ford Everest Ambiente 2.0L 4×2 AT: 265/65 R17
Kích thước lốp xe Ford Everest thế hệ cũ (2005 – 2015)
- Lốp xe Ford Everest 2.5L 4×2 AT
- Trước 2013: 245/70R16
- Sau 2013: 255/60R18
- Lốp xe Ford Everest 2.5L 4×2 MT
- Trước 2007: 265/70R15
- 2007 – 2013: 245/70R16
- Sau 2013: 255/60R18
- Lốp xe Ford Everest 2.5L 4×4 MT
- Trước 2007: 265/70R15
- 2007 – 2009: 245/70R16
- Sau 2009: 255/60R18
- Lốp xe Ford Everest 2.6L 4×2 MT
- Trước 2007: 265/70R15
- Sau 2007: 245/70R16
- Lốp xe Ford Everest 2.6L 4×4 MT: 255/60R18
- Lốp xe Ford Everest Limited 2.5L 4×2 AT: 255/60R18
Hãy liên hệ NAT Center để được kiểm tra chính xác kích thước lốp ô tô Ford Everest theo số VIN hoặc phiên bản xe.
Cần tư vấn chọn lốp phù hợp?
Liên hệ ngay với NATCenter để được tư vấn miễn phí về kích thước lốp phù hợp với dòng xe và nhận báo giá mới nhất
Dưới đây là bảng tổng hợp kích thước lốp xe Ford Everest theo từng năm và phiên bản.
| Năm | Phiên bản | Kích thước lốp |
| 2026 | Active 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/65 R18 |
| Ambiente 2.0L 4×2 AT | 255/65 R18 | |
| Platinum 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| Platinum 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| Platinum 2.0L 4×4 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| Platinum+ 2.3L 4×4 AT Facelift | 275/45 R21 | |
| Sport 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Sport 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium Plus 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| 2025 | Ambiente 2.0L 4×2 AT | 255/65 R18 |
| Platinum 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| Sport 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Sport Special Edition 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium Plus 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| 2024 | Ambiente 2.0L 4×2 AT | 255/65 R18 |
| Platinum 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| Sport 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium Plus 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| Wildtrak 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| 2023 | Ambiente 2.0L 4×2 AT | 255/65 R18 |
| Sport 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 255/55 R20 | |
| Titanium Plus 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| Wildtrak 2.0L 4×4 AT | 255/55 R20 | |
| 2022 | Ambiente 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/65 R18 |
| Sport 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 | |
| Sport 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium Plus 2.0L 4×4 AT Facelift | 255/55 R20 | |
| 2021 | Sport 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT | 265/50 R20 | |
| 2020 | Sport 2.0L 4×2 AT Facelift | 265/50 R20 |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT Facelift | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT Facelift | 265/50 R20 | |
| Trend 2.0L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| 2019 | Ambiente 2.0 4×2 AT | 265/65 R17 |
| Ambiente 2.0 4×2 MT | 265/65 R17 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT | 265/50 R20 | |
| Trend 2.0L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| 2018 | Ambiente 2.0 4×2 AT Facelift | 265/65 R17 |
| Ambiente 2.0 4×2 MT Facelift | 265/65 R17 | |
| Ambiente 2.2L 4×2 MT | 265/65 R17 | |
| Ambiente 2.2L 4×4 MT | 265/65 R17 | |
| Titanium 2.0L 4×2 AT Facelift | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.0L 4×4 AT Facelift | 265/50 R20 | |
| Titanium 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| Titanium 3.2L 4×4 AT | 265/60 R18 | |
| Trend 2.0L 4×2 AT Facelift | 265/60 R18 | |
| Trend 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| 2017 | Ambiente 2.2L 4×2 MT | 265/65 R17 |
| Ambiente 2.2L 4×4 MT | 265/65 R17 | |
| Titanium 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| Titanium 3.2L 4×4 AT | 265/60 R18 | |
| Trend 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| 2016 | Titanium 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 |
| Titanium 3.2L 4×4 AT | 265/60 R18 | |
| Trend 2.2L 4×2 AT | 265/60 R18 | |
| 2015 | 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 |
| 2.5L 4×2 MT | 255/60 R18 | |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| Titanium 2.2L 4×2 AT Facelift | 265/60 R18 | |
| Titanium 3.2L 4×4 AT Facelift | 265/60 R18 | |
| Trend 2.2L 4×2 AT Facelift | 265/60 R18 | |
| 2014 | 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 |
| 2.5L 4×2 MT | 255/60 R18 | |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| 2013 | 2.5L 4×2 AT Facelift | 255/60 R18 |
| 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×2 MT Facelift | 255/60 R18 | |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| 2.5L 4×4 MT Facelift | 255/60 R18 | |
| Limited 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 | |
| 2012 | 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| 2.6L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| Limited 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 | |
| 2011 | 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| 2.6L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| Limited 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 | |
| 2010 | 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 |
| 2.5L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| 2.6L 4×4 MT | 255/60 R18 | |
| Limited 2.5L 4×2 AT | 255/60 R18 | |
| 2009 | 2.5L 4×2 AT | 245/70 R16 |
| 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×2 MT Facelift | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×4 MT | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×4 MT Facelift | 255/60 R18 | |
| Limited 2.5L 4×2 AT Facelift | 255/60 R18 | |
| 2008 | 2.5L 4×2 AT | 245/70 R16 |
| 2.5L 4×2 MT | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×4 MT | 245/70 R16 | |
| 2.6L 4×2 MT | 245/70 R16 | |
| 2007 | 2.5L 4×2 MT | 265/70 R15 |
| 2.5L 4×2 MT Facelift | 245/70 R16 | |
| 2.5L 4×4 MT | 265/70 R15 | |
| 2.5L 4×4 MT Facelift | 245/70 R16 | |
| 2.6L 4×2 MT | 265/70 R15 | |
| 2.6L 4×2 MT Facelift | 245/70 R16 | |
| 2006 | 2.5L 4×2 MT | 265/70 R15 |
| 2.5L 4×4 MT | 265/70 R15 | |
| 2.6L 4×2 MT | 265/70 R15 | |
| 2005 | 2.5L 4×2 MT | 265/70 R15 |
| 2.5L 4×4 MT | 265/70 R15 | |
| 2.6L 4×2 MT | 265/70 R15 |
💡 Tìm thông tin về kích thước lốp ô tô ở đâu?
- Trên thành lốp (chính xác nếu xe còn lốp nguyên bản).
- Tem áp suất lốp ở cột cửa ghế lái.
- Sổ hướng dẫn sử dụng của xe.
- Tra theo số VIN hoặc phiên bản xe trên tài liệu.
💡 Ý nghĩa thông số lốp xe ô tô
- Số đầu tiên: Chiều rộng lốp (mm)
- Số thứ 2: Tỷ lệ chiều cao hông lốp so với chiều rộng
- R: Cấu trúc lốp Radial (bố tỏa tròn)
- Số cuối cùng: Đường kính mâm (inch)
>>> Xem chi tiết: Ý Nghĩa & Cách Đọc Thông Số Lốp Xe Ô Tô <<<
2. Bảng giá lốp Ford Everest
Tham khảo ngay danh sách sản phẩm và giá lốp 255/55 R20, 255/65 R18, 275/45 R21, 265/50 R20, 265/60 R18, 265/65 R17, 255/60 R18, 245/70 R16, 265/70 R15… cho xe Ford Everest.
| STT | SẢN PHẨM | MÔ TẢ NGẮN | XEM CHI TIẾT |
|---|---|---|---|
| 1 | LỐP XE MILESTAR MS932 255/55R20 3.150.000₫ | “255”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “55”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. [...] | XEM NGAY |
| 2 | Lốp Michelin 255/55R20 110V Primacy A/S 6.423.000₫ | Xuất xứ: Mỹ Kích thước: 255/55R20 Mã gai: Primacy A/S Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 3 | LỐP XE MILESTAR MS932 255/65R18 2.835.000₫ | “255”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “65”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. [...] | XEM NGAY |
| 4 | Lốp Michelin 275/45R21 107V Latitude Sport 3 MO 7.389.000₫ | Xuất xứ: Hungary Kích thước: 275/45R21 Mã gai: Latitude Sport 3 MO Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 5 | Lốp Michelin 275/45R21 110Y Pilot Sport 4 SUV FRV 6.572.000₫ | Xuất xứ: Trung Quốc Kích thước: 275/45R21 Mã gai: Pilot Sport 4 SUV FRV Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 6 | LỐP XE MILESTAR MS932 265/50R20 3.203.000₫ | “265”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “50”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. “20”: Đường kính lazang [...] | XEM NGAY |
| 7 | LỐP Ô TÔ ADVENZA TL 265/50R20 VENTURER AV579 107V 3.255.000₫ | “265”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “50”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp. “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. “20”: Đường kính lazang [...] | XEM NGAY |
| 8 | Lốp Bridgestone 265/50R20 EHL1 4.586.000₫ | Kích thước: 265/50R20 Mã gai: EHL1 Thương hiệu: Bridgestone | XEM NGAY |
| 9 | Lốp Goodyear 265/50R20 EfficientGrip Performance SUV 3.350.000₫ | Kích thước: 265/50R20 Mã gai: EfficientGrip Performance SUV Thương hiệu: Goodyear | XEM NGAY |
| 10 | Lốp Michelin 107V Pilot Sport 4 SUV FRV 265/50R20 6.144.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/50R20 Mã gai: Pilot Sport 4 SUV FRV Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 11 | Lốp Michelin 265/50R20 Primacy SUV+ 5.676.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/50R20 Mã gai: Primacy SUV+ Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 12 | Lốp Advenza 265/60R18 Coverer TL H/L AC686 110H 2.835.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Danh mục: Advenza | XEM NGAY |
| 13 | Lốp BFGoodrich 265/60R18 119/116S All Terrain T/A KO2 5.031.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/60R18 Mã gai: ALL TERRAIN T/A KO2 Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 14 | Lốp BFGoodrich 265/60R18 All Terrain T/A KO2 6.060.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: All Terrain T/A KO Thương hiệu: BFGoodrich | XEM NGAY |
| 15 | Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 4.100.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Dueler H/T 684 Thương hiệu: Bridgestone | XEM NGAY |
| 16 | Lốp Dunlop 265/60R18 Grandtrek AT22 3.930.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Grandtrek AT22 Thương hiệu: Dunlop | XEM NGAY |
| 17 | Lốp Falken 265/60R18 Wildpeak A/T3W 4.480.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Wildpeak A/T3W Thương hiệu: Falken | XEM NGAY |
| 18 | Lốp Goodyear 265/60R18 Wrangler AT SilentTrac 3.780.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Wrangler AT SilentTrac Thương hiệu: Goodyear | XEM NGAY |
| 19 | Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture AT51 2.500.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Road Venture AT51 Thương hiệu: Kumho | XEM NGAY |
| 20 | LỐP XE MILESTAR MS932 265/60R18 2.625.000₫ | “265”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “60”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. [...] | XEM NGAY |
| 21 | Lốp Maxxis 265/60R18 HP-M3 2.680.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: HP-M3 Thương hiệu: Maxxis | XEM NGAY |
| 22 | Lốp Michelin 265/60R18 110H Primacy SUV+ 3.697.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Primacy SUV+ Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 23 | Lốp Michelin 265/60R18 110T LTX Trail 3.877.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/60R18 Mã gai: LTX Trail Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 24 | Lốp Michelin 265/60R18 110V Pilot Sport 4 SUV 4.481.000₫ | Xuất xứ: Hungary Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Pilot Sport 4 SUV Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 25 | Lốp Toyo 265/60R18 Open Country A32 3.450.000₫ | Kích thước: 265/60R18 Mã gai: Open Country A32 Thương hiệu: Toyo | XEM NGAY |
| 26 | Lốp Advenza 265/65R17 TL Coverer H/L AC586 112S 2.783.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Thương hiệu: Advenza | XEM NGAY |
| 27 | Lốp BFGoodrich 265/65R17 All Terrain T/A KO2 5.130.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: All Terrain T/A KO2 Thương hiệu: BFGoodrich | XEM NGAY |
| 28 | Lốp Bridgestone 265/65R17 112S Dueler H/T 684 3.452.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Dueler H/T 684 Thương hiệu: Bridgestone | XEM NGAY |
| 29 | Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT22 3.000.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Grandtrek AT22 Thương hiệu: Dunlop | XEM NGAY |
| 30 | Lốp Falken 265/65R17 Wildpeak AT3W 3.950.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Wildpeak AT3W Thương hiệu: Falken | XEM NGAY |
| 31 | LỐP Ô TÔ ADVENZA TL 265/65R17 COVERER H/L AC686 112S 2.888.000₫ | “265”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “65”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp. “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. “17”: Đường kính lazang [...] | XEM NGAY |
| 32 | Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler AT Adventure 3.180.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Wrangler AT Adventure Thương hiệu: Goodyear | XEM NGAY |
| 33 | Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture AT51 2.326.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Road Venture AT51 Thương hiệu: Kumho | XEM NGAY |
| 34 | Lốp Michelin 265/65R17 98Y LTX Trail 3.349.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/65R17 Mã gai: LTX Trail Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 35 | Lốp Michelin 265/65R17 Primacy SUV+ 3.202.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Primacy SUV+ Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 36 | Lốp Sailun 265/65R17 112S SV22 WHSL 3.140.000₫ | Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: 265/65R17 Mã gai: SV22 Thương hiệu: Sailun | XEM NGAY |
| 37 | Lốp Yokohama 265/65R17 Geolandar H/T G056 2.600.000₫ | Kích thước: 265/65R17 Mã gai: Geolandar H/T Thương hiệu: Yokohama | XEM NGAY |
| 38 | LỐP Ô TÔ ADVENZA TL 255/60R18 COVERER H/L AC686 112S XL 2.625.000₫ | “255”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “60”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp. “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. | XEM NGAY |
| 39 | Lốp Bridgestone 255/60R18 112H Dueler H/T 684 4.128.000₫ | Kích thước: 255/60R18 Mã gai: Dueler H/T 684 Thương hiệu: Bridgestone | XEM NGAY |
| 40 | Lốp Michelin 255/60R18 12H Primacy SUV+ 3.861.000₫ | Xuất xứ: Trung Quốc Kích thước: 225/60R18 Mã gai: Primacy SUV+ Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 41 | Lốp Michelin 255/60R18 Pilot Sport 4 SUV 4.440.000₫ | Xuất xứ: Ba Lan Kích thước: 255/60R18 Mã gai: Pilot Sport 4 SUV Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 42 | Lốp Toyo 255/60R18 Open Country A25 3.600.000₫ | Kích thước: 255/60R18 Open Country A25 Mã gai: Open Country A25 Thương hiệu: Toyo | XEM NGAY |
| 43 | LỐP XE MILESTAR PATAGONIA 245/70R16 106T 2.200.000₫ 2.420.000₫ | “245”: Chiều rộng mặt lốp, chính là phần tiếp xúc với mặt đường, đơn vị tính là (mm). “70”: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng lốp. “R”: Kí hiệu cấu trúc Radial. “16”: Đường kính lazang [...] | XEM NGAY |
| 44 | Lốp Advenza 245/70R16 Coverer H/T AC586 II 106T 2.468.000₫ | 245: Chiều rộng mặt lốp (mm). 70: Tỷ lệ chiều cao lốp so với chiều rộng. R: Kí hiệu cấu trúc Radial. 16: Đường kính lazang (inch). TL: Lốp không săm. | XEM NGAY |
| 45 | Lốp Bridgestone 245/70R16 111S Dueler H/T 840 2.945.000₫ | Kích thước: 245/70R16 Mã gai: Dueler H/T 840 Thương hiệu: Bridgestone | XEM NGAY |
| 46 | Lốp Deestone 245/70R16 2.100.000₫ | Kích thước: 245/70R16 Mã gai: R403 Thương hiệu: Deestone | XEM NGAY |
| 47 | Lốp Michelin 111T 245/70R16 LTX Trail 4.189.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 245/70R16 Mã gai: LTX Trail Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 48 | Lốp Michelin 245/70R16 Primacy SUV+ 3.192.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 245/70R16 Mã gai: Primacy SUV+ Danh mục: Michelin | XEM NGAY |
| 49 | Lốp Sailun 245/70R16 107S SV22 WHSL 2.704.000₫ | Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: 245/70R16 Mã gai: SV22 Thương hiệu: Sailun | XEM NGAY |
| 50 | Lốp Michelin 265/70R15 112T LTX Trail 3.558.000₫ | Xuất xứ: Thái Lan Kích thước: 265/70R15 Mã gai: LTX Trail Danh mục: Lốp Michelin | XEM NGAY |
Tham khảo thêm:
3. Cách chọn lốp xe Ford Everest phù hợp
Một chiếc SUV Ford với trọng lượng trên 2 tấn cần bộ lốp có khả năng chịu tải trọng cao và giữ độ bám tốt. Lốp xe ảnh hưởng trực tiếp đến:
- An toàn khi vận hành: Lốp chất lượng kém làm tăng khoảng cách phanh lên đến 20%, cực kỳ nguy hiểm khi đường trơn ướt. Thực tế, 43% tai nạn liên quan đến lỗi kỹ thuật xe có nguyên nhân từ lốp không đạt chuẩn.
- Cảm giác lái: Lốp phù hợp giúp xe vận hành êm ái hơn 35%, giảm rung lắc và tăng 28% độ ổn định khi vào cua. Bạn sẽ cảm nhận rõ sự khác biệt ngay từ những km đầu tiên.
- Giảm tiêu hao nhiên liệu: Việc sử dụng lốp có lực cản lăn thấp (giảm lực ma sát giữa lốp và mặt đường) giúp tiết kiệm 5-10% nhiên liệu. Với giá xăng hiện tại, việc đầu tư lốp tốt có thể giúp bạn tối ưu chi phí vận hành mỗi năm.
- Tuổi thọ xe: Lốp không đạt chuẩn gây áp lực lên hệ thống treo, hệ thống lái, khiến các bộ phận này phải làm việc quá tải, giảm 30% tuổi thọ.
Vì vậy, việc lựa chọn lốp xe phù hợp là vô cùng quan trọng.

3.1. Theo nhu cầu sử dụng
Suy nghĩ thực tế về cách bạn sử dụng xe 80% thời gian:
- Đường phố và đô thị: Ưu tiên lốp Highway Terrain (H/T) như Bridgestone Dueler H/T, Michelin Primacy SUV. Chúng êm ái, ít ồn và giúp giảm hao nhiên liệu đến 10%.
- Đường trường dài: Cần lốp bền, tối ưu chi phí vận hành và ổn định ở tốc độ cao như Michelin LTX Trail. Điểm khác biệt là khả năng duy trì hiệu suất ổn định ngay cả sau 40.000km.
- Địa hình đa dạng: Lốp All Terrain (A/T) như Bridgestone Dueler A/T, Goodyear Wrangler AT/S là lựa chọn cân bằng. Chúng có thể xử lý tốt 70% đường nhựa và 30% đường trơn trượt.
- Chuyên off-road: Với tần suất off-road cao, lốp Mud Terrain (dành cho địa hình bùn đất nặng), như BF Goodrich KM3, Goodyear Wrangler Duratrac. Dòng M/T nổi bật với gai lốp sâu hơn 30% cùng hợp chất cao su đặc biệt, giúp tăng khả năng bám đường đèo dốc đáng kể.
3.2. Theo thời tiết Việt Nam
Khí hậu Việt Nam nóng ẩm quanh năm, với nhiệt độ thường xuyên từ 15 đến 40°C. Chính vì thế, bạn nên chọn lốp có khả năng:
- Khả năng chống nóng tốt: Lốp với công nghệ chống nóng như Bridgestone Ecopia, Michelin Energy giảm 15% nguy cơ tách lớp do nhiệt.
- Rãnh thoát nước hiệu quả: Trong mùa mưa, lốp có rãnh thoát nước sâu 7-8mm như Michelin LTX Trail, Continental CrossContact giảm 35% nguy cơ trượt nước.
- Hợp chất cao su phù hợp: Lốp cao cấp sử dụng hợp chất silica giúp bám mặt đường tốt hơn 25% trên mặt đường ướt so với lốp thông thường.
3.3. Theo ngân sách
- Tầm trung (2.5-3.5 triệu/lốp): Dunlop Grandtrek, Yokohama Geolandar, Maxxis Bravo. Đây là lựa chọn cân bằng giữa chất lượng và giá cả.
- Cao cấp (3.5-4.5 triệu/lốp): Bridgestone, Michelin, Continental. Dòng cao cấp có thể đắt hơn ban đầu nhưng giúp bạn đi lâu hơn và tiết kiệm về sau.
4. Các dòng lốp phù hợp với Ford Everest cho hiệu suất & độ bền cao

4.1. Bridgestone Dueler H/T & A/T
Lốp Bridgestone là lựa chọn hoàn hảo với:
- Bridgestone Dueler H/T (Highway Terrain): Độ ồn thấp hơn 25% so với lốp thông thường, tuổi thọ đạt 70.000-80.000km
- Bridgestone Dueler A/T (All Terrain): Khả năng bám bề mặt đường tăng 40%, vẫn đảm bảo êm ái trên đường nhựa
4.2. Michelin LTX Trail
Michelin là thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng toàn cầu. Nhờ công nghệ EverGrip (công nghệ tự tái tạo rãnh bám khi lốp mòn), Michelin LTX Trail vẫn duy trì khả năng bám mặt đường ổn định ngay cả khi lốp đã mòn 70%. Với tuổi thọ trung bình 75.000-85.000km – cao trong phân khúc, dòng lốp này giúp bạn tiết kiệm chi phí dài hạn.
4.3. Goodyear Wrangler
Một ưu điểm nổi bật của Goodyear Wrangler là:
- Khả năng bám bề mặt đường vượt trội trong điều kiện bùn lầy, đá sỏi
- Công nghệ DuraWall™ (tăng cường bảo vệ thành lốp bằng lớp cao su đặc biệt) giúp giảm 60% nguy cơ đâm thủng thành lốp
- Độ bền cao với hợp chất cao su chống nứt, chống già hóa
4.4. Dunlop Grandtrek
Dunlop Grandtrek là dòng lốp có:
- Độ ồn thấp hơn 15% so với trung bình phân khúc
- Giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu từ 5-7%
- Giá thành hợp lý, thường thấp hơn 15-20% so với các thương hiệu cao cấp
| Thương hiệu | Ưu điểm | Nhược điểm | Phù hợp với ai |
|---|---|---|---|
| Bridgestone Dueler H/T | Êm ái, tiết kiệm nhiên liệu (7%), tuổi thọ 75.000km | Khả năng off-road trung bình | Người thường xuyên đi đường trường |
| Bridgestone Dueler A/T | Cân bằng tốt on-road và off-road, chịu tải tốt | Hơi ồn (+5dB) trên đường nhựa | Người vừa đi phố vừa đi địa hình |
| Michelin LTX Trail | Độ bền cao (85.000km), bám ướt tốt (+25%) | Giá thành cao | Người cần độ bền và an toàn tối đa |
| Goodyear Wrangler AT | Khả năng off-road xuất sắc, chống đâm thủng | Tiêu hao nhiên liệu hơn (4-5%) | Người thích off-road, đường gồ ghề |
| Dunlop Grandtrek AT25 | Giá tốt, vận hành êm, ít ồn (-15%) | Tuổi thọ 60.000km | Người đi đô thị là chính, ngân sách hợp lý |
💡 Hướng dẫn bảo dưỡng lốp ô tô
✅ Kiểm tra áp suất lốp ít nhất 1 lần/ tháng và trước các chuyến đi dài
✅ Kiểm tra độ sâu gai và độ mòn lốp, đảm bảo độ sâu gai không dưới 1,6mm
✅ Vệ sinh lốp ít nhất 2 lần/ tuần lọi bỏ bụi bẩn, dầu mỡ gây hại cho cao su
✅ Thường xuyên rà soát và loại bỏ dị vật trên lốp xe
✅ Lái xe đúng cách
✅ Thực hiện đảo lốp ô tô mỗi 10.000 - 15.000km
✅ Cân bằng động định kỳ mỗi 10.000 km hoặc 6 tháng 1 lần
✅ Kiểm tra, cân chỉnh góc đặt bánh xe mỗi năm hoặc sau 20.000km
✅ Đỗ xe ở nơi râm mát, tránh ánh nắng trực tiếp gây lão hóa và nứt bề mặt lốp
✅ Thay lốp đúng thời điểm
>>> Thông tin chi tiết về Cách Chăm Sóc & Bảo Dưỡng Lốp Ô Tô Chuẩn, Tăng Tuổi Thọ Lốp <<<
💡 Dấu hiệu cần thay lốp xe
Dấu hiệu cần thay ngay
❌ Gai lốp mòn đến vạch báo mòn (TWI) hoặc độ sâu gai còn dưới 1,6 mm
❌ Thành lốp bị phồng
❌ Lốp bị nứt hoặc lão hóa
❌ Lốp bị rách hoặc thủng lớn
Dấu hiệu cần kiểm tra và cân nhắc thay
- Lốp bị vá nhiều lần
- Lốp thường xuyên bị xì hơi
- Lốp mòn không đều
- Xe rung hoặc phát ra tiếng ồn bất thường
- Lốp đã quá tuổi sử dụng
>>> Thông tin chi tiết: Lốp Ô Tô Bao Lâu Thì Thay? - Các Dấu Hiệu Quan Trọng <<<
💡 Áp suất lốp ô tô khuyến nghị
Mức áp suất lốp ô tô thường nằm trong khoảng:
✅ 2.2 – 2.4 Bar (~ 31 - 35 PSI) cho xe 4 - 5 chỗ
✅ 2.4 – 2.6 Bar (~ 35 - 38 PSI) cho xe 7 chỗ hoặc bán tải
Tuy nhiên, mỗi mẫu xe sẽ có mức áp suất khuyến nghị khác nhau.
Hãy tham khảo thông số chính xác từ nhà sản xuất ở:
- Tem thông số ở cột cửa ghế lái
- Mặt trong nắp bình nhiên liệu (đối với một số xe)
- Sổ hướng dẫn sử dụng của xe
>>> Xem thêm: Áp Suất Lốp Ô Tô - Tổng Hợp Thông Tin Quan Trọng Cần Biết <<<
Đăng Ký Kiểm Tra Và Thay Lốp Tại NAT Center
Đặt lịch ngay để được kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng lốp, tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp và thay lốp đúng kỹ thuật
5. NAT Center – Địa chỉ thay lốp xe chính hãng, uy tín
NAT Center cung cấp đầy đủ các dòng lốp chính hãng dành cho mọi đời Ford Everest với nhiều phân khúc giá khác nhau. Khi thay lốp tại hệ thống, khách hàng được:
- Tư vấn đúng kích thước và nhu cầu sử dụng.
- Cam kết lốp chính hãng, nguồn gốc rõ ràng.
- Trang thiết bị tháo lắp hiện đại, hạn chế trầy xước mâm.
- Cân bằng động bằng máy chuyên dụng.
- Kiểm tra tổng thể lốp, van và hệ thống treo trước khi bàn giao xe.
- Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Hỗ trợ bảo dưỡng, đảo lốp và kiểm tra định kỳ.
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn lựa chọn bộ lốp phù hợp nhất với điều kiện sử dụng và ngân sách, từ đó nâng cao độ an toàn, sự êm ái và hiệu quả vận hành của chiếc Ford Everest.
6. Câu hỏi thường gặp
Có nên thay 2 lốp hay phải thay cả 4 lốp?
Với xe dẫn động 4 bánh như Ford Everest, nên thay cả 4 lốp cùng lúc. Nếu chênh lệch độ mòn giữa các lốp quá 30%, sự chênh lệch độ mòn có thể khiến hệ thống 4WD tổn hại, gây hư hỏng với chi phí sửa chữa lên đến 20-30 triệu đồng. Nếu buộc phải thay 2 lốp, hãy lắp lốp mới ở cầu sau để đảm bảo an toàn. Và nên thay lốp còn lại trong vòng 5.000km tiếp theo.
Bao lâu cần đảo lốp 1 lần?
Ford khuyến nghị đảo lốp mỗi 10.000km. Đảo lốp đều đặn giúp tăng tuổi thọ lốp thêm 20-30% và tiết kiệm đáng kể chi phí dài hạn.
Lốp địa hình có gây ồn không?
Lốp địa hình (A/T, M/T) thường gây ồn hơn 5-8 decibel so với lốp đường phố (H/T) khi di chuyển trên đường nhựa. Tuy nhiên, các dòng A/T hiện đại như Bridgestone Dueler A/T đã giảm đáng kể độ ồn nhờ công nghệ thiết kế gai mới.
Có cần cân mâm mỗi lần lắp lốp mới không?
Tuyệt đối cần thiết! Cân bằng động (cân mâm) giúp:
- Giảm 85% rung lắc ở tốc độ cao
- Tăng 30% tuổi thọ lốp
- Giảm 20% áp lực lên hệ thống treo và lái
- Tăng độ êm ái và giảm mỏi khi lái xe đường dài
Tham Khảo Thêm:





































